Bảng giá đất đường QL N2, Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường QL N2, Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL N2, Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL N2, Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.490.000 1.043.000 596.000 149.000
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.490.000 1.043.000 596.000 149.000
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.192.000 834.000 476.000 119.000
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.192.000 834.000 476.000 119.000
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.184.000 828.000 473.000 118.000
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000 730.000 417.000 104.000
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000 730.000 417.000 104.000
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000 730.000 417.000 104.000
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000 730.000 417.000 104.000

Bảng giá đất đường QL N2, Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 104.000 đến 1.490.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.043.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 596.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 149.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.043.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 596.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 149.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.192.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 834.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 476.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 119.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.192.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 834.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 476.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 119.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.184.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 828.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 473.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 118.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.043.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 417.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.043.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 417.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.043.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 417.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.043.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 417.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.