Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 148 bảng giá đất thổ cư tại Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | |
|
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | |
|
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.730.000 | 1.911.000 | 1.092.000 | 273.000 | |
|
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.730.000 | 1.911.000 | 1.092.000 | 273.000 | |
|
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.778.000 | 1.015.000 | 253.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | |
|
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.999.000 | 1.399.000 | 799.000 | 199.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | |
|
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.252.000 | 876.000 | 500.000 | 125.000 | ||
|
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | |
|
Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | |
|
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | ||