Bảng giá đất đường Đường Huyện 3, Xã Châu Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Huyện 3, Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Huyện 3, Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Huyện 3, Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.411.000 987.000 564.000 140.000
Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000 863.000 493.000 123.000
Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000 863.000 493.000 123.000
Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.234.000 863.000 493.000 123.000

Bảng giá đất đường Đường Huyện 3, Xã Châu Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 123.000 đến 3.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 705.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 176.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 705.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 176.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 705.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 176.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.411.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 987.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 564.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 863.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 493.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 863.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 493.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 863.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 493.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.