Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 148 bảng giá đất thổ cư tại Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
955.000 668.000 382.000 95.000
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 630.000 360.000 90.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
876.000 613.000 350.000 87.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
873.000 611.000 349.000 87.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000 534.000 305.000 76.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
731.000 511.000 292.000 73.000
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000 488.000 279.000 69.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 469.000 268.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 469.000 268.000 67.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
668.000 467.000 267.000 66.000
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
611.000 427.000 244.000 60.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 408.000 233.000 58.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 408.000 233.000 58.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
526.000 368.000 210.000 52.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000 361.000 206.000 51.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000 361.000 206.000 51.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
516.000 361.000 206.000 51.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 350.000 200.000 50.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 318.000 182.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 280.000 160.000 40.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 280.000 160.000 40.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000 257.000 147.000 36.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000 257.000 147.000 36.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000 254.000 145.000 36.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
335.000 234.000 134.000 33.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000 222.000 127.000 31.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
286.000 200.000 114.000 28.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
286.000 200.000 114.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000 172.000 98.000 24.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000 172.000 98.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 163.000 93.000 23.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000 160.000 91.000 22.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000 160.000 91.000 22.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.000 160.000 91.000 22.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 140.000 79.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 140.000 79.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 140.000 79.000 19.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 137.000 78.000 19.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 137.000 78.000 19.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
183.000 128.000 72.000 17.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
172.000 120.000 68.000 16.000