Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2), Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2), Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2), Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | |
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2), Xã Châu Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 123.000 đến 4.800.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.688.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.536.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 360.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.016.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.152.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 176.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 176.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.411.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 987.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 564.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.234.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 863.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 493.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.