Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.887.000 | 2.020.000 | 1.155.000 | 288.000 | |
|
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.887.000 | 2.020.000 | 1.155.000 | 288.000 | |
|
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.881.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 287.000 | |
|
Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.877.000 | 2.013.000 | 1.150.000 | 287.000 | |
|
Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.877.000 | 2.013.000 | 1.150.000 | 287.000 | |
|
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 | |
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.875.000 | 2.012.000 | 1.149.000 | 287.000 | |
|
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 | |
|
Hẻm Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | |
|
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | |
|
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | |
|
Hẻm 14 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | |
|
Hẻm 12 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.873.000 | 2.011.000 | 1.149.000 | 287.000 | |
|
Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.804.000 | 1.962.000 | 1.121.000 | 280.000 | |
|
Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.757.000 | 1.929.000 | 1.102.000 | 275.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.756.000 | 1.929.000 | 1.102.000 | 275.000 | |
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.756.000 | 1.929.000 | 1.102.000 | 275.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.749.000 | 1.924.000 | 1.099.000 | 274.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.738.000 | 1.916.000 | 1.094.000 | 273.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.714.000 | 1.899.000 | 1.085.000 | 271.000 | |
|
Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.714.000 | 1.899.000 | 1.085.000 | 271.000 | |
|
Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.714.000 | 1.899.000 | 1.085.000 | 271.000 | |
|
Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.889.000 | 1.080.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | |