Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.910.000 4.136.000 2.364.000 590.000
Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.875.000 4.112.000 2.350.000 587.000
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000 4.052.000 2.316.000 578.000
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.790.000 4.052.000 2.316.000 578.000
Hẻm 2 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.753.000 4.027.000 2.301.000 575.000
Hẻm 3 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.753.000 4.027.000 2.301.000 575.000
Hẻm 4 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.753.000 4.027.000 2.301.000 575.000
Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.753.000 4.027.000 2.301.000 575.000
Hẻm 10 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.753.000 4.027.000 2.301.000 575.000
Hẻm 11 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.753.000 4.027.000 2.301.000 575.000
Yết Kiêu
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.687.000 3.980.000 2.275.000 568.000
Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.687.000 3.980.000 2.275.000 568.000
Đường Lương Thế Vinh
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.687.000 3.980.000 2.275.000 568.000
Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.628.000 3.940.000 2.251.000 562.000
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.606.000 3.924.000 2.242.000 560.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.606.000 3.924.000 2.242.000 560.000
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.606.000 3.924.000 2.242.000 560.000
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.606.000 3.924.000 2.242.000 560.000
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.606.000 3.924.000 2.242.000 560.000
Khu dân cư Vincom
Đường nội bộ trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.603.000 3.921.000 2.240.000 560.000
Khu dân cư Mai Anh
Đường nội bộ trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.603.000 3.921.000 2.240.000 560.000
Hẻm 29 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.602.000 3.921.000 2.240.000 560.000
Hẻm 23A Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.602.000 3.921.000 2.240.000 560.000
Hẻm 25 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.602.000 3.921.000 2.240.000 560.000
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.515.000 3.860.000 2.205.000 551.000