Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 303 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.168.000 | 6.417.000 | 3.667.000 | 916.000 | |
|
ĐT 827
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 676.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.990.000 | 2.793.000 | 1.596.000 | 399.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.563.000 | 2.494.000 | 1.425.000 | 356.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.990.000 | 2.280.000 | 570.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.090.000 | 3.563.000 | 2.036.000 | 509.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.090.000 | 3.563.000 | 2.036.000 | 509.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.560.000 | 3.192.000 | 1.824.000 | 456.000 | |
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.072.000 | 2.850.000 | 1.628.000 | 407.000 | |
|
Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | |
|
Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 | |
|
Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.032.000 | 722.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 | |
|
Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 | |
|
Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.470.000 | 3.129.000 | 1.788.000 | 447.000 | |
|
Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.032.000 | 722.000 | 412.000 | 103.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.860.000 | 1.302.000 | 744.000 | 186.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | ||
|
Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | |
|
Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | |
|
Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | |
|
Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | |
|
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 | |
|
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 | |
|
Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | |
|
Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | |
|
Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | |
|
Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.090.000 | 763.000 | 436.000 | 109.000 | |
|
Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | |
|
Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
872.000 | 610.000 | 348.000 | 87.000 | |
|
Đường kênh 10 Nọng
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.506.000 | 1.754.000 | 1.002.000 | 250.000 | |
|
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | |