Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 827, Phường Tân An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 827, Phường Tân An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 827, Phường Tân An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.460.000 | 8.022.000 | 4.584.000 | 1.146.000 | |
|
ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.168.000 | 6.417.000 | 3.667.000 | 916.000 | |
|
ĐT 827
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 845.000 | |
|
ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.022.000 | 5.615.000 | 3.208.000 | 802.000 | |
|
ĐT 827
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 676.000 | |
|
ĐT 827
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.915.000 | 4.140.000 | 2.366.000 | 591.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 827, Phường Tân An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 591.000 đến 11.460.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.460.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.022.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.584.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.146.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.168.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.417.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.667.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 916.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.915.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.380.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 845.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.022.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.615.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.208.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 802.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.732.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.704.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 676.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.915.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.140.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.366.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 591.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.