Bảng giá đất đường Đường Kênh 42 (phường 7 cũ), Phường Tân An, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Kênh 42 (phường 7 cũ), Phường Tân An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Kênh 42 (phường 7 cũ), Phường Tân An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Kênh 42 (phường 7 cũ), Phường Tân An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.580.000 2.506.000 1.432.000 358.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.864.000 2.004.000 1.145.000 286.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000 1.799.000 1.028.000 257.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.506.000 1.754.000 1.002.000 250.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000 1.259.000 719.000 179.000

Bảng giá đất đường Đường Kênh 42 (phường 7 cũ), Phường Tân An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 179.000 đến 3.580.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.580.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.506.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.432.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 358.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.864.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.004.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.145.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 286.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.570.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.799.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.028.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 257.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.506.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.754.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.002.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 250.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.056.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.439.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 822.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 205.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.799.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.259.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 719.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.