Bảng giá đất đường ĐH 8, Xã Truông Mít, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 8, Xã Truông Mít, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 8, Xã Truông Mít, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 8, Xã Truông Mít, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH 8
ĐT 784 - Đình thần Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.217.000 851.000 486.000 121.000
ĐH 8
ĐT 784 - Đình thần Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.217.000 851.000 486.000 121.000
ĐH 8
ĐT 784 - Đình thần Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 680.000 388.000 96.000
ĐH 8
ĐT 784 - Đình thần Truông Mít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
851.000 595.000 340.000 84.000
ĐH 8
Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000 567.000 324.000 81.000
ĐH 8
Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000
ĐH 8
Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000
ĐH 8
Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000

Bảng giá đất đường ĐH 8, Xã Truông Mít, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 64.000 đến 1.217.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.217.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 851.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.217.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 851.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 973.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 388.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 96.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 851.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 595.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 340.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 84.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 811.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.