Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 20 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT784, Xã Truông Mít, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT784, Xã Truông Mít, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT784, Xã Truông Mít, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.056.000 | 2.839.000 | 1.622.000 | 405.000 | |
|
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.008.000 | 2.805.000 | 1.603.000 | 400.000 | |
|
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.732.000 | 2.612.000 | 1.492.000 | 373.000 | |
|
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.244.000 | 2.271.000 | 1.297.000 | 324.000 | |
|
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.206.000 | 2.244.000 | 1.282.000 | 320.000 | |
|
ĐT784
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 2.184.000 | 1.248.000 | 312.000 | |
|
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.985.000 | 2.089.000 | 1.193.000 | 298.000 | |
|
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.839.000 | 1.987.000 | 1.135.000 | 283.000 | |
|
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.805.000 | 1.963.000 | 1.122.000 | 280.000 | |
|
ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.796.000 | 1.957.000 | 1.118.000 | 279.000 | |
|
ĐT784
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.712.000 | 1.898.000 | 1.084.000 | 271.000 | |
|
ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 270.000 | |
|
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.612.000 | 1.828.000 | 1.044.000 | 261.000 | |
|
ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.236.000 | 1.565.000 | 894.000 | 223.000 | |
|
ĐT784
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | |
|
ĐT784
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.169.000 | 1.518.000 | 867.000 | 216.000 | |
|
ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.957.000 | 1.369.000 | 782.000 | 195.000 | |
|
ĐT784
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.898.000 | 1.328.000 | 758.000 | 189.000 | |
|
ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT784, Xã Truông Mít, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 189.000 đến 4.056.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.056.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.839.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.622.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 405.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.805.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.603.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.732.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.492.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 373.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.244.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.271.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.297.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 324.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.206.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.244.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.282.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.120.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.184.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.248.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 312.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.985.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.089.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.193.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 298.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.839.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.987.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.135.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 283.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.805.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.963.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.122.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.796.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.957.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.118.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 279.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.712.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.898.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.084.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 271.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 270.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.612.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.828.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.044.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 261.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.236.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.565.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 894.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 223.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.184.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 873.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 218.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.169.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.518.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 867.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.957.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.369.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 782.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 195.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.898.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.328.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 758.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.