Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 782, Xã Truông Mít, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 782, Xã Truông Mít, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 782, Xã Truông Mít, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 | |
|
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.524.000 | 3.166.000 | 1.809.000 | 452.000 | |
|
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 | |
|
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.166.000 | 2.216.000 | 1.266.000 | 316.000 | |
|
ĐT 782
Đường xe nước - Cầu kênh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | |
|
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
ĐT 782
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 | |
|
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
ĐT 782
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 | |
|
ĐT 782
Đường xe nước - Cầu kênh Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.058.000 | 1.440.000 | 823.000 | 205.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 782, Xã Truông Mít, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 205.000 đến 5.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 540.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.524.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.166.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.809.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 452.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.024.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.728.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 432.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.166.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.216.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.266.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 316.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.176.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 294.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.448.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.713.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 979.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 244.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.617.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.142.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 856.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 214.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.058.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 823.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 205.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.