Bảng giá đất đường QL 50, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường QL 50, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL 50, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL 50, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.380.000 4.466.000 2.552.000 638.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.466.000 3.126.000 1.786.000 446.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.712.000 2.598.000 1.484.000 371.000
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.248.000 2.273.000 1.299.000 324.000
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.715.000 980.000 245.000

Bảng giá đất đường QL 50, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 245.000 đến 6.380.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.380.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.466.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.552.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 638.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.640.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.248.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.856.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 464.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.640.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.248.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.856.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 464.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.466.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.126.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.786.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 446.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.712.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.598.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.484.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 371.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.248.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.273.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.299.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 324.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.715.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 980.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.