Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 302 bảng giá đất thổ cư tại Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | |
|
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.017.000 | 712.000 | 406.000 | 101.000 | |
|
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.017.000 | 712.000 | 406.000 | 101.000 | |
|
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 | |
|
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
571.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 | |
|
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | |
|
Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | |
|
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | |
|
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.921.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | |
|
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.652.000 | 1.856.000 | 1.060.000 | 265.000 | |
|
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 | |
|
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | |
|
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.664.000 | 1.864.000 | 1.065.000 | 266.000 | |
|
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.131.000 | 1.491.000 | 852.000 | 212.000 | |
|
Đường số 19
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | |
|
Đường số 19
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | |
|
Đường số 19
Trọn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | |
|
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
345.000 | 241.000 | 137.000 | 34.000 | |
|
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | |
|
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
395.000 | 276.000 | 157.000 | 39.000 | |
|
Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
395.000 | 276.000 | 157.000 | 39.000 | |
|
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | |
|
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | |
|
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | |
|
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | |
|
Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | |
|
Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | |
|
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 | |
|
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 | |
|
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 | |
|
Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.212.000 | 848.000 | 484.000 | 121.000 | |
|
Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
969.000 | 678.000 | 387.000 | 96.000 | |
|
Đường số 22
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.452.000 | 1.016.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
Đường số 22
Trọn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.161.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | |
|
Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.385.000 | 1.669.000 | 954.000 | 238.000 | |
|
Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.726.000 | 1.908.000 | 1.090.000 | 272.000 | |
|
Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.486.000 | 1.040.000 | 594.000 | 148.000 | |
|
Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.699.000 | 1.188.000 | 679.000 | 169.000 | |
|
Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)
Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.191.000 | 1.533.000 | 876.000 | 219.000 | |
|
Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
596.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 | |
|
Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
852.000 | 596.000 | 340.000 | 85.000 | |
|
Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
681.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | |
|
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường số 35
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |