Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 302 bảng giá đất thổ cư tại Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
401.000 280.000 160.000 39.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000 281.000 160.000 40.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
403.000 281.000 160.000 40.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
211.000 147.000 84.000 21.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000 172.000 98.000 24.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
241.000 168.000 96.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
638.000 446.000 254.000 63.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
727.000 508.000 290.000 72.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
319.000 223.000 127.000 31.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
517.000 361.000 206.000 51.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000 319.000 182.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 288.000 164.000 40.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000 255.000 145.000 36.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
905.000 633.000 361.000 90.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000 432.000 247.000 61.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
883.000 618.000 353.000 88.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.034.000 724.000 413.000 103.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 352.000 201.000 50.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
457.000 319.000 182.000 45.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000 504.000 288.000 72.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
654.000 457.000 261.000 65.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000 403.000 230.000 57.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
523.000 365.000 208.000 52.000
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.983.000 2.088.000 1.192.000 298.000
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.384.000 1.668.000 953.000 238.000
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.384.000 1.668.000 953.000 238.000
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.262.000 2.983.000 1.704.000 426.000
Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.407.000 2.384.000 1.362.000 340.000
Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000 2.386.000 1.363.000 340.000
Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
596.000 417.000 238.000 59.000
Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
852.000 596.000 340.000 85.000
Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
681.000 476.000 272.000 68.000
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000 493.000 282.000 70.000
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000 499.000 285.000 71.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000 499.000 285.000 71.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000 571.000 326.000 81.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 382.000 218.000 54.000
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 546.000 312.000 78.000
Đường số 1
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000 436.000 249.000 62.000
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
983.000 688.000 393.000 98.000
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.405.000 983.000 562.000 140.000
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.124.000 786.000 449.000 112.000
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000 399.000 228.000 56.000
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
571.000 399.000 228.000 56.000
Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
816.000 571.000 326.000 81.000