Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 302 bảng giá đất thổ cư tại Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
746.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 | |
|
Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.066.000 | 746.000 | 426.000 | 106.000 | |
|
Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
852.000 | 596.000 | 340.000 | 84.000 | |
|
Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 273.000 | 156.000 | 38.000 | |
|
Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
558.000 | 390.000 | 223.000 | 55.000 | |
|
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
345.000 | 241.000 | 137.000 | 34.000 | |
|
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | |
|
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
395.000 | 276.000 | 157.000 | 39.000 | |
|
Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
395.000 | 276.000 | 157.000 | 39.000 | |
|
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 | |
|
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.656.000 | 1.159.000 | 662.000 | 165.000 | |
|
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.324.000 | 927.000 | 529.000 | 132.000 | |
|
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
915.000 | 640.000 | 366.000 | 91.000 | |
|
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.308.000 | 915.000 | 523.000 | 130.000 | |
|
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.046.000 | 732.000 | 418.000 | 104.000 | |
|
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 | |
|
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 | |
|
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 | |
|
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | |
|
Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | |
|
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.898.000 | 1.328.000 | 758.000 | 189.000 | |
|
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.712.000 | 1.898.000 | 1.084.000 | 271.000 | |
|
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.169.000 | 1.518.000 | 867.000 | 216.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
494.000 | 345.000 | 197.000 | 49.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
564.000 | 395.000 | 225.000 | 56.000 | |
|
Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.276.000 | 893.000 | 510.000 | 127.000 | |
|
Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | |
|
Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.459.000 | 1.020.000 | 583.000 | 145.000 | |
|
Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
530.000 | 371.000 | 212.000 | 52.000 | |
|
Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
530.000 | 371.000 | 212.000 | 52.000 | |
|
Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
758.000 | 530.000 | 303.000 | 75.000 | |
|
Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
758.000 | 530.000 | 303.000 | 75.000 | |
|
Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | |
|
Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | |