Bảng giá đất đường Đường số 12 (cặp bờ kênh), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường số 12 (cặp bờ kênh), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường số 12 (cặp bờ kênh), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường số 12 (cặp bờ kênh), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 355.000 88.000
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 355.000 88.000
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.017.000 712.000 406.000 101.000
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.017.000 712.000 406.000 101.000

Bảng giá đất đường Đường số 12 (cặp bờ kênh), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 88.000 đến 1.017.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 890.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 623.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 890.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 623.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.017.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 712.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.017.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 712.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.