Bảng giá đất đường Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 352.000 201.000 50.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
457.000 319.000 182.000 45.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000 504.000 288.000 72.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
654.000 457.000 261.000 65.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000 403.000 230.000 57.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
523.000 365.000 208.000 52.000

Bảng giá đất đường Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 45.000 đến 721.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 504.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 201.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 50.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 457.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 319.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 182.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 45.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 721.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 654.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 457.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 261.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 576.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 403.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 230.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 57.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 523.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 365.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 208.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.