Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Chu Văn An (nối dài), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Chu Văn An (nối dài), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Chu Văn An (nối dài), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Chu Văn An (nối dài), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 102.000 đến 1.476.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.033.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 723.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 413.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 102.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.033.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 723.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 413.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 102.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.033.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 723.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 413.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 102.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.476.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.476.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.476.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.