Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 23 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc Lộ 22B, Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc Lộ 22B, Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.326.000 | 2.328.000 | 1.330.000 | 332.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.999.000 | 1.399.000 | 799.000 | 199.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Xã Châu Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 102.000 đến 5.160.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.064.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 516.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.128.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.889.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.651.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 412.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.856.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.632.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 408.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.801.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.660.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 380.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.612.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 361.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.326.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.328.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.330.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.264.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.284.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.305.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 326.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.856.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.999.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.142.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 285.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.856.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.999.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.142.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 285.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.932.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.104.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 276.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.545.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 883.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 220.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.999.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.399.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 799.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 199.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.932.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.352.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 193.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.932.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.352.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 193.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 624.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 624.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.512.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.476.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.248.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 873.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 499.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 826.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.033.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 723.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 413.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 102.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.