Bảng giá đất đường ĐT 781, Xã Châu Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 781, Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 781, Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 781, Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.730.000 1.560.000 390.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 2.184.000 1.248.000 312.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 1.911.000 1.092.000 273.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 1.911.000 1.092.000 273.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000

Bảng giá đất đường ĐT 781, Xã Châu Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 252.000 đến 4.800.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 390.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.840.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.688.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.536.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 360.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.184.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.248.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 312.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.016.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.152.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.730.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.911.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.092.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 273.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.730.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.911.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.092.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 273.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.