Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.695.000 | 1.886.000 | 1.078.000 | 269.000 | |
|
Hẻm 5 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.685.000 | 1.879.000 | 1.073.000 | 268.000 | |
|
Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.685.000 | 1.879.000 | 1.073.000 | 268.000 | |
|
Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.685.000 | 1.879.000 | 1.073.000 | 268.000 | |
|
Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.662.000 | 1.863.000 | 1.064.000 | 265.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.662.000 | 1.863.000 | 1.064.000 | 265.000 | |
|
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.662.000 | 1.863.000 | 1.064.000 | 265.000 | |
|
Mương đường trước BV phục hồi chức năng
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.625.000 | 1.837.000 | 1.050.000 | 262.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.615.000 | 1.830.000 | 1.045.000 | 261.000 | |
|
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.611.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | |
|
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.611.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | |
|
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | |
|
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 1.827.000 | 1.044.000 | 260.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.595.000 | 1.816.000 | 1.038.000 | 259.000 | ||
|
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 256.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.528.000 | 1.769.000 | 1.010.000 | 252.000 | |
|
Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Vào chợ TP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.528.000 | 1.769.000 | 1.010.000 | 252.000 | |
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.515.000 | 1.760.000 | 1.005.000 | 251.000 | |
|
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 | |
|
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 | |
|
Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.505.000 | 1.753.000 | 1.001.000 | 250.000 | |
|
Hẻm Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.458.000 | 1.720.000 | 983.000 | 245.000 | |
|
Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 | |
|
Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 | |
|
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.412.000 | 1.688.000 | 964.000 | 240.000 | |
|
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | |
|
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 1 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.406.000 | 1.684.000 | 962.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.405.000 | 1.683.000 | 961.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.362.000 | 1.653.000 | 945.000 | 235.000 | |
|
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.362.000 | 1.653.000 | 945.000 | 235.000 | |
|
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.362.000 | 1.653.000 | 945.000 | 235.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.362.000 | 1.653.000 | 945.000 | 235.000 | |
|
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.362.000 | 1.653.000 | 945.000 | 235.000 | |
|
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.329.000 | 1.630.000 | 931.000 | 232.000 | |