Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 228 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 910.000 520.000 130.000
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 804.000 460.000 114.000
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 804.000 460.000 114.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 728.000 416.000 104.000
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000 704.000 402.000 100.000
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000 704.000 402.000 100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 637.000 364.000 91.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000 632.000 361.000 90.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 543.000 310.000 77.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 543.000 310.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
722.000 505.000 288.000 72.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000 434.000 248.000 61.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000 401.000 229.000 57.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
573.000 401.000 229.000 57.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
561.000 392.000 224.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000 380.000 217.000 53.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000 380.000 217.000 53.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
543.000 380.000 217.000 53.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000 320.000 183.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 313.000 179.000 44.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
401.000 280.000 160.000 39.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
303.000 212.000 121.000 30.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000 169.000 96.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 148.000 84.000 21.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
212.000 148.000 84.000 21.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000 135.000 76.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000 118.000 67.000 16.000