Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 228 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000 7.646.000 4.369.000 1.092.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.104.000 6.372.000 3.641.000 910.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.996.000 6.297.000 3.598.000 899.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000 6.116.000 3.495.000 873.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000 6.116.000 3.495.000 873.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.283.000 5.097.000 2.912.000 728.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000 5.247.000 2.998.000 749.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000