Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 228 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.327.000 1.330.000 332.000
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.327.000 1.330.000 332.000
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.327.000 1.330.000 332.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000 2.284.000 1.305.000 326.000
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.148.000 2.204.000 1.259.000 314.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.132.000 2.192.000 1.252.000 313.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.084.000 2.158.000 1.233.000 308.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000
Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.956.000 2.069.000 1.182.000 295.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 2.008.000 1.148.000 286.000
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 2.008.000 1.148.000 286.000
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.755.000 1.928.000 1.101.000 275.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.611.000 1.827.000 1.044.000 260.000
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.587.000 1.810.000 1.034.000 258.000