Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 228 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.511.000 1.757.000 1.004.000 250.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.505.000 1.753.000 1.001.000 250.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.467.000 1.726.000 986.000 246.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000 1.554.000 888.000 222.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.192.000 1.534.000 876.000 219.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.192.000 1.534.000 876.000 219.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.158.000 1.510.000 863.000 215.000
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000 1.509.000 862.000 215.000
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000 1.509.000 862.000 215.000
Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000 1.276.000 729.000 182.000
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000 1.243.000 710.000 177.000
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000 1.207.000 689.000 172.000
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000 1.207.000 689.000 172.000
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000 1.117.000 638.000 159.000
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000 1.087.000 621.000 155.000
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000 1.056.000 603.000 150.000
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000 1.056.000 603.000 150.000
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000 1.006.000 575.000 143.000
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000 1.006.000 575.000 143.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 910.000 520.000 130.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 910.000 520.000 130.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 910.000 520.000 130.000