Bảng giá đất đường Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 112.000 64.000 16.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 112.000 64.000 16.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000

Bảng giá đất đường Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 11.000 đến 440.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 308.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 176.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 44.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 308.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 176.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 44.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 352.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 246.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 352.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 246.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 308.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 215.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 308.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 215.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 308.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 215.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 308.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 215.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 112.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 64.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 112.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 64.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 128.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 89.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 51.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 128.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 89.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 51.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 78.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 44.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 78.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 44.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.