Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nam Kênh 28, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nam Kênh 28, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nam Kênh 28, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | |
|
Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nam Kênh 28, Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 18.000 đến 260.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 260.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 182.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 104.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 26.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 260.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 182.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 104.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 26.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 83.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 83.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 83.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 83.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 83.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 145.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 83.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 182.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 127.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 72.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 182.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 127.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 72.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 182.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 127.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 72.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.