Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 448 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.323.000 926.000 529.000 132.000
ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000 924.000 528.000 132.000
QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.302.000 911.000 520.000 130.000
ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000 907.000 518.000 129.000
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000 891.000 509.000 127.000
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.256.000 879.000 502.000 125.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000 868.000 496.000 124.000
QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000 868.000 496.000 124.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000 868.000 496.000 124.000
QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000 868.000 496.000 124.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000 845.000 483.000 120.000
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000 842.000 481.000 120.000
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000 842.000 481.000 120.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.183.000 828.000 473.000 118.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.183.000 828.000 473.000 118.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
QL 62
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000 800.000 457.000 114.000
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.099.000 769.000 439.000 109.000
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000 759.000 434.000 108.000
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000 759.000 434.000 108.000
QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 744.000 425.000 106.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.057.000 739.000 422.000 105.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 735.000 420.000 105.000
ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.036.000 725.000 414.000 103.000
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 714.000 408.000 102.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000 700.000 400.000 100.000
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
994.000 695.000 397.000 99.000
QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000 694.000 396.000 99.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000 694.000 396.000 99.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000 679.000 388.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000 651.000 372.000 93.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
928.000 649.000 371.000 92.000
ĐT 795.2
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
ĐT 795.2
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
907.000 634.000 362.000 90.000
QL 62
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000 607.000 347.000 86.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000 607.000 347.000 86.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000