Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 448 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000 2.523.000 1.442.000 360.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000 2.374.000 1.356.000 339.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000 2.374.000 1.356.000 339.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000 2.374.000 1.356.000 339.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Hùng Vương - Đường số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.390.000 2.373.000 1.356.000 339.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.390.000 2.373.000 1.356.000 339.000
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.304.000 2.312.000 1.321.000 330.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.304.000 2.312.000 1.321.000 330.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000 2.301.000 1.315.000 328.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000 2.301.000 1.315.000 328.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.220.000 2.254.000 1.288.000 322.000
Trần Công Vịnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000 2.167.000 1.238.000 309.000
QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.060.000 2.142.000 1.224.000 306.000
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.877.000 2.013.000 1.150.000 287.000
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.770.000 1.939.000 1.108.000 277.000
Trần Công Vịnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.758.000 1.930.000 1.103.000 275.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.712.000 1.898.000 1.084.000 271.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Hùng Vương - Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.712.000 1.898.000 1.084.000 271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.709.000 1.896.000 1.083.000 270.000
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000