Bảng giá đất đường ĐT 829 (TL29), Xã Tân Thanh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 829 (TL29), Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 829 (TL29), Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 829 (TL29), Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 1.155.000 660.000 165.000
ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000 924.000 528.000 132.000
ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000 800.000 457.000 114.000
ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000 700.000 400.000 100.000

Bảng giá đất đường ĐT 829 (TL29), Xã Tân Thanh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 100.000 đến 1.650.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.155.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 660.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 165.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 528.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.155.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 808.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 462.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.144.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 457.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 114.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.001.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.