Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 75 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
541.000 378.000 216.000 53.000
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000 811.000 463.000 115.000
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
773.000 541.000 309.000 77.000
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
773.000 541.000 309.000 77.000
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000 648.000 370.000 92.000
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000 432.000 247.000 61.000
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
618.000 432.000 247.000 61.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.000 71.000 40.000 9.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 102.000 58.000 14.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
117.000 81.000 46.000 11.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000 58.000 33.000 8.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000 84.000 48.000 12.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000 67.000 38.000 9.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000 67.000 38.000 9.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
268.000 187.000 107.000 26.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 20.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
366.000 256.000 146.000 36.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000 105.000 60.000 14.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000 105.000 60.000 14.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 151.000 86.000 21.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 151.000 86.000 21.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000 120.000 68.000 16.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000 120.000 68.000 16.000