Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 75 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
268.000 | 187.000 | 107.000 | 26.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | ||
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 | |
|
ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 | |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
214.000 | 149.000 | 85.000 | 20.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
173.000 | 120.000 | 68.000 | 16.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
173.000 | 120.000 | 68.000 | 16.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
151.000 | 105.000 | 60.000 | 14.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
151.000 | 105.000 | 60.000 | 14.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
147.000 | 102.000 | 58.000 | 14.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
117.000 | 81.000 | 46.000 | 11.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 71.000 | 40.000 | 9.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.000 | 58.000 | 33.000 | 8.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.000 | 53.000 | 30.000 | 7.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.000 | 46.000 | 26.000 | 6.000 | ||