Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 795.2, Xã Tân Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 795.2, Xã Tân Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 795.2, Xã Tân Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
773.000 | 541.000 | 309.000 | 77.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
773.000 | 541.000 | 309.000 | 77.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
618.000 | 432.000 | 247.000 | 61.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
618.000 | 432.000 | 247.000 | 61.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
541.000 | 378.000 | 216.000 | 53.000 | |
|
ĐT 795.2
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
541.000 | 378.000 | 216.000 | 53.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 795.2, Xã Tân Hòa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 53.000 đến 1.159.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.159.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 811.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 463.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 927.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 648.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 370.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 811.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 773.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 541.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 309.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 773.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 541.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 309.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 618.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 247.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 61.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 618.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 247.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 61.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 541.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 53.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 541.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 53.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.