Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 803, Xã Tân Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 803, Xã Tân Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 803, Xã Tân Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | |
|
ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 803, Xã Tân Hòa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 23.000 đến 346.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 346.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 242.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 138.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 276.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 193.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 110.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 27.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 242.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 169.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 96.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.