Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 317 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Biên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Biên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 | |
|
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 | |
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 | |
|
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 | |
|
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
492.000 | 344.000 | 196.000 | 49.000 | |
|
Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
492.000 | 344.000 | 196.000 | 49.000 | |
|
Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | |
|
Đường số 2 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | |
|
Đường số 3 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | |
|
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Huỳnh Văn Nghệ
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
479.000 | 335.000 | 191.000 | 47.000 | ||
|
Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | |
|
Trần Đại Nghĩa
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 329.000 | 187.000 | 46.000 | |
|
Phạm Ngọc Thảo
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | |
|
Lê Văn Sỹ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | ||
|
Nguyễn Văn Trỗi
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
453.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 | |
|
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
453.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 | |
|
Đường số 5 vành đai thị trấn
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
453.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 | |
|
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
445.000 | 311.000 | 177.000 | 44.000 | |
|
Lê Trọng Tấn
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
445.000 | 311.000 | 177.000 | 44.000 | |
|
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
445.000 | 311.000 | 177.000 | 44.000 | |
|
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
Đường 30-4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
445.000 | 311.000 | 177.000 | 44.000 | |
|
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | |
|
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | |
|
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Đường 30/4 - Vào 300 mét
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
436.000 | 305.000 | 174.000 | 43.000 | |
|
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
436.000 | 305.000 | 174.000 | 43.000 | |
|
Đường số 3 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | |
|
Đường số 2 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | |
|
Đường số 1 - Ấp 1
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
428.000 | 299.000 | 170.000 | 42.000 | |
|
Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 | |
|
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
386.000 | 270.000 | 154.000 | 38.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
383.000 | 268.000 | 152.000 | 37.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
365.000 | 255.000 | 146.000 | 36.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
364.000 | 254.000 | 145.000 | 36.000 | ||
|
Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | |
|
Đường số 6-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | |
|
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | |
|
Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | |
|
Đường số 5-Ấp 6
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | |
|
Đường số 3- Ấp 6
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
318.000 | 222.000 | 127.000 | 31.000 | ||