Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 317 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Biên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Biên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.559.000 1.091.000 623.000 155.000
Nguyễn Minh Châu
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.537.000 1.075.000 614.000 153.000
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.532.000 1.072.000 612.000 153.000
Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.488.000 1.041.000 595.000 148.000
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.468.000 1.028.000 587.000 146.000
Huỳnh Công Giản
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000 1.015.000 580.000 145.000
Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000 1.000.000 572.000 142.000
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000 957.000 547.000 136.000
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000 957.000 547.000 136.000
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.356.000 949.000 542.000 135.000
Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Phan Văn Đáng
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.251.000 875.000 500.000 124.000
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000 873.000 499.000 124.000
Xuân Hồng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000 873.000 499.000 124.000
Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000 873.000 499.000 124.000
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.236.000 865.000 494.000 123.000
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.236.000 865.000 494.000 123.000
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.225.000 857.000 489.000 122.000
Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000 856.000 489.000 122.000
Trần Văn Trà
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000 856.000 489.000 122.000
Nguyễn Hữu Thọ
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.198.000 838.000 479.000 119.000
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.188.000 831.000 475.000 118.000
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.188.000 831.000 475.000 118.000
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.164.000 814.000 465.000 116.000
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.142.000 799.000 456.000 113.000
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 798.000 456.000 114.000
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.123.000 785.000 448.000 112.000
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.098.000 768.000 439.000 109.000
Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.098.000 768.000 439.000 109.000
Phạm Ngọc Thạch
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.094.000 765.000 437.000 108.000
Phạm Ngọc Thạch
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000 764.000 436.000 109.000
Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.091.000 763.000 436.000 108.000
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.084.000 759.000 433.000 108.000
Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 756.000 432.000 108.000
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000 750.000 428.000 107.000
Phạm Thái Bường
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000 747.000 427.000 106.000
Hoàng Quốc Việt
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000 747.000 427.000 106.000
Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000 747.000 427.000 106.000
Đường số 2-Ấp 6
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.044.000 730.000 417.000 104.000
Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.041.000 728.000 416.000 103.000
Nguyễn Thị Định
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000 699.000 399.000 99.000
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
998.000 698.000 399.000 99.000