Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều), Xã Tân Biên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều), Xã Tân Biên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều), Xã Tân Biên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.356.000 | 949.000 | 542.000 | 135.000 | |
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.164.000 | 814.000 | 465.000 | 116.000 | |
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.084.000 | 759.000 | 433.000 | 108.000 | |
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
949.000 | 664.000 | 379.000 | 94.000 | |
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
931.000 | 651.000 | 372.000 | 92.000 | |
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
814.000 | 569.000 | 325.000 | 81.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều), Xã Tân Biên, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 81.000 đến 1.356.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.356.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 949.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 542.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.164.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 814.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 465.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.084.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 759.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 433.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 949.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 664.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 379.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 931.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 651.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 372.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 814.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 569.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 325.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.