Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên), Xã Tân Biên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên), Xã Tân Biên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên), Xã Tân Biên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
633.000 | 443.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | |
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 | |
Bảng giá đất đường Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên), Xã Tân Biên, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 49.000 đến 792.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 792.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 792.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 633.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 443.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 624.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 436.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 249.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 62.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 499.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 348.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 199.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 49.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.