Bảng giá đất Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 424 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000 798.000 456.000 114.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.094.000 765.000 437.000 108.000
Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đường Liên Ấp 3-4
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đường đê bao Rạch Cát
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đường Đê ấp 3
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 693.000 396.000 99.000
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 693.000 396.000 99.000
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
972.000 680.000 388.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 672.000 384.000 96.000
Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000 660.000 377.000 94.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000 660.000 377.000 94.000
Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000 660.000 377.000 94.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 644.000 368.000 92.000
Đường Chùa long Quang (đường>3m)
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đường Chùa long Quang (đường>3m)
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)
QL50 - đê trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 6 Hư (2.6m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000