Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 534 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Lý, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Lý, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Lý, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | |
|
Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | |
|
Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | |
|
Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 | |
|
Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | |
|
Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | |
|
Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 | |
|
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | |
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | |
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | |
|
Đường Ranh Tỉnh
ĐT826 - Kênh Lò Gang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường Ranh Tỉnh
ĐT826 - Kênh Lò Gang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường Ranh Tỉnh
ĐT826 - Kênh Lò Gang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Sân Banh
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | |
|
Đường Sân Banh
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
|
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | |
|
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | |
|
Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường tổ 3
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 3
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
Đường tổ 3
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |