Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 18, Xã Ninh Điền, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 18, Xã Ninh Điền, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 18, Xã Ninh Điền, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 | |
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
614.000 | 429.000 | 245.000 | 60.000 | |
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
614.000 | 429.000 | 245.000 | 60.000 | |
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
537.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 18, Xã Ninh Điền, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 53.000 đến 768.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 768.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 537.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 307.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 614.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 429.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 614.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 429.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 537.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 375.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 214.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 53.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.