Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 796, Xã Ninh Điền, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh Lộ 796, Xã Ninh Điền, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 796, Xã Ninh Điền, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh Lộ 796, Xã Ninh Điền, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 756.000 432.000 108.000
Tỉnh Lộ 796
Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
Tỉnh Lộ 796
Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000 604.000 345.000 86.000
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000 529.000 302.000 75.000
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000 529.000 302.000 75.000

Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 796, Xã Ninh Điền, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 75.000 đến 1.080.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 924.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 646.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 369.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 924.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 646.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 369.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 756.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 529.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 302.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 756.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 529.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 302.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.