Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 837, Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 837, Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 837, Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 | |
|
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 | |
|
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.984.000 | 1.388.000 | 793.000 | 198.000 | |
|
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 | |
|
ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
|
ĐT 837
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
|
ĐT 837
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
|
ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 837, Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 33.000 đến 2.480.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.736.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 992.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 248.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.736.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 992.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 248.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.984.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.388.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 793.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.736.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.215.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 694.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 173.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.