Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.310.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 331.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.779.000 | 1.945.000 | 1.111.000 | 277.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.648.000 | 1.853.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.648.000 | 1.853.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 1.621.000 | 926.000 | 231.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 231.000 đến 4.290.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.290.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.003.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.716.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 429.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.970.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.779.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.588.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 397.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.530.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.471.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.412.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 353.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.402.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.402.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.317.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 331.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.176.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.223.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.270.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 317.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.824.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.976.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.129.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 282.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.779.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.945.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.111.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 277.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.853.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.059.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.853.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.059.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.471.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.729.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.471.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.729.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.317.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.621.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 926.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.