Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 211 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mộc Hóa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mộc Hóa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mộc Hóa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | ||
|
Nguyễn Trung Trực
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn → Giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | ||
|
Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | |
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | |
|
Đườngbờđôngkênh T6
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
570.000 | 399.000 | 228.000 | 57.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | ||
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | ||
|
Đườngbờđôngkênh T6
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | |
|
Đườngbờđôngkênh T6
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | ||
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | ||
|
Đườngbờđôngkênh T6
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
399.000 | 279.000 | 159.000 | 39.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 273.000 | 156.000 | 39.000 | ||
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
312.000 | 218.000 | 124.000 | 31.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | ||