Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 150 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đức Lập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đức Lập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000 1.799.000 1.028.000 257.000
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000 1.680.000 960.000 240.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.366.000 1.656.000 946.000 236.000
Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000 1.259.000 719.000 179.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000 1.254.000 716.000 179.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000 1.097.000 627.000 156.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.050.000 600.000 150.000
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 987.000 564.000 141.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Đường Láng Cẩm
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Đường Lục Viên
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Đường Lục Viên
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000 868.000 496.000 124.000
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đường Giồng Lớn
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000 789.000 451.000 112.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.128.000 789.000 451.000 112.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000 721.000 412.000 103.000