Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Đức Lập, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Đức Lập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Đức Lập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Đức Lập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.150.000 3.605.000 2.060.000 515.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000 2.884.000 1.648.000 412.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000 2.523.000 1.442.000 360.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 2.401.000 1.372.000 343.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000 1.920.000 1.097.000 274.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000 1.799.000 1.028.000 257.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.401.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000 1.259.000 719.000 179.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000 1.254.000 716.000 179.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000 1.097.000 627.000 156.000

Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Đức Lập, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 156.000 đến 5.150.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.605.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.060.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 515.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.290.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.003.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.716.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 429.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.884.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.648.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 412.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.605.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.523.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.442.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 360.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.432.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.402.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.430.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.401.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.920.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.097.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 274.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.570.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.799.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.028.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 257.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.401.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.568.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 896.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.056.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.439.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 822.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 205.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.056.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.439.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 822.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 205.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.799.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.259.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 719.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.792.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.254.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 716.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.568.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.097.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 627.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.