Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 723 bảng giá đất thổ cư tại Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.248.000 | 4.373.000 | 2.499.000 | 624.000 | |
|
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.192.000 | 4.334.000 | 2.476.000 | 619.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | ||
|
Một phần lô I-O20
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | ||
|
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | ||
|
Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | |
|
Sư Viên Ngộ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | ||
|
Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | ||
|
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 | |
|
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.516.000 | 3.861.000 | 2.206.000 | 551.000 | ||
|
Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | ||
|
QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.467.000 | 3.826.000 | 2.186.000 | 546.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.467.000 | 3.826.000 | 2.186.000 | 546.000 | |
|
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.418.000 | 3.792.000 | 2.167.000 | 541.000 | ||
|
ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.410.000 | 3.787.000 | 2.164.000 | 541.000 | |
|
QL 50
Các đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.352.000 | 3.746.000 | 2.140.000 | 535.000 | |
|
Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.352.000 | 3.746.000 | 2.140.000 | 535.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.351.000 | 3.745.000 | 2.140.000 | 534.000 | ||
|
Nguyễn Thị Bảy
Căn thứ ba - QL50
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.256.000 | 3.679.000 | 2.102.000 | 525.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.240.000 | 3.668.000 | 2.096.000 | 524.000 | ||
|
Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | |
|
Hồ Văn Long
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | |
|
Trương Văn Bang
QL50 - Nguyễn An Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | |
|
Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | |
|
ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 | ||