Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Cống Ba Nhơn, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Cống Ba Nhơn, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Cống Ba Nhơn, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.528.000 | 1.069.000 | 611.000 | 152.000 | |
|
Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | |
|
Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.337.000 | 935.000 | 534.000 | 133.000 | |
|
Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | |
|
Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Cống Ba Nhơn, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 118.000 đến 1.528.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.528.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.069.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 611.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 152.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.352.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 946.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.337.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 935.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 534.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 133.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.183.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 828.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 473.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 118.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.183.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 828.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 473.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 118.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.