Bảng giá đất đường ĐT 831, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 831, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 831, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 831, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000 487.000 278.000 69.000
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000 426.000 243.000 60.000
ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 408.000 233.000 58.000
ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000 357.000 204.000 51.000

Bảng giá đất đường ĐT 831, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 51.000 đến 696.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 696.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 487.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 278.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 69.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 609.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 426.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 243.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 584.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 408.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 233.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 58.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 511.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 357.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 204.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 51.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.